Từ vựng
C2 · advanced · oxford
teem
verb/tiːm/
đông đúc
“Fish teem in this pond.”
Cá tràn ngập trong ao này.
“Fish teem in this pond.”
Cá tràn ngập trong ao này.
teem nghĩa là gì?
"teem" nghĩa là đông đúc.
teem phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tiːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "teem"?
Fish teem in this pond. (Cá tràn ngập trong ao này.)