Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
teens
noun/tiːnz/
thanh thiếu niên
“She began writing poetry in her teens.”
Cô ấy bắt đầu làm thơ ở tuổi thiếu niên.
“She began writing poetry in her teens.”
Cô ấy bắt đầu làm thơ ở tuổi thiếu niên.
teens nghĩa là gì?
"teens" nghĩa là thanh thiếu niên.
teens phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tiːnz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "teens"?
She began writing poetry in her teens. (Cô ấy bắt đầu làm thơ ở tuổi thiếu niên.)