Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
tear
noun/teə(r)//ter/
xé
“This sheet has a tear in it.”
Tờ giấy này có một vết rách trong đó.
“This sheet has a tear in it.”
Tờ giấy này có một vết rách trong đó.
tear nghĩa là gì?
"tear" nghĩa là xé; xé.
tear phát âm như thế nào?
Phiên âm: /teə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tear"?
This sheet has a tear in it. (Tờ giấy này có một vết rách trong đó.)