Từ vựng
A2 · basic · oxford
surprising
adjective/səˈpraɪzɪŋ//sərˈpraɪzɪŋ/
đáng ngạc nhiên
“It’s not surprising (that) they lost.”
Không có gì ngạc nhiên khi họ thua.
“It’s not surprising (that) they lost.”
Không có gì ngạc nhiên khi họ thua.
surprising nghĩa là gì?
"surprising" nghĩa là đáng ngạc nhiên.
surprising phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səˈpraɪzɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "surprising"?
It’s not surprising (that) they lost. (Không có gì ngạc nhiên khi họ thua.)