Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
sum
noun/sʌm/
tổng hợp
“You will be fined the sum of £200.”
Bạn sẽ bị phạt số tiền £200.
“You will be fined the sum of £200.”
Bạn sẽ bị phạt số tiền £200.
sum nghĩa là gì?
"sum" nghĩa là tổng hợp; tổng hợp.
sum phát âm như thế nào?
Phiên âm: /sʌm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sum"?
You will be fined the sum of £200. (Bạn sẽ bị phạt số tiền £200.)