Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
sponsorship
noun/ˈspɒnsəʃɪp//ˈspɑːnsərʃɪp/
tài trợ
“a $50 million sponsorship deal”
hợp đồng tài trợ trị giá 50 triệu USD
“a $50 million sponsorship deal”
hợp đồng tài trợ trị giá 50 triệu USD
sponsorship nghĩa là gì?
"sponsorship" nghĩa là tài trợ.
sponsorship phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈspɒnsəʃɪp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sponsorship"?
a $50 million sponsorship deal (hợp đồng tài trợ trị giá 50 triệu USD)