Từ vựng
C2 · advanced · oxford
solitary
adjective/ˈsɒlɪtɹi/
đơn độc
“The prisoners who started the riot were moved to solitary.”
Những tù nhân gây ra cuộc bạo loạn đã được chuyển đến phòng biệt giam.
“The prisoners who started the riot were moved to solitary.”
Những tù nhân gây ra cuộc bạo loạn đã được chuyển đến phòng biệt giam.
solitary nghĩa là gì?
"solitary" nghĩa là đơn độc.
solitary phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɒlɪtɹi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "solitary"?
The prisoners who started the riot were moved to solitary. (Những tù nhân gây ra cuộc bạo loạn đã được chuyển đến phòng biệt giam.)