Từ vựng
A1 · basic · oxford
skill
noun/skɪl/
kỹ năng
“The job requires skill and an eye for detail.”
Công việc đòi hỏi kỹ năng và con mắt tỉ mỉ.
“The job requires skill and an eye for detail.”
Công việc đòi hỏi kỹ năng và con mắt tỉ mỉ.
skill nghĩa là gì?
"skill" nghĩa là kỹ năng.
skill phát âm như thế nào?
Phiên âm: /skɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "skill"?
The job requires skill and an eye for detail. (Công việc đòi hỏi kỹ năng và con mắt tỉ mỉ.)