Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
reliable
adjective/rɪˈlaɪəbl/
đáng tin cậy
“We are looking for someone who is reliable and hard-working.”
Chúng tôi đang tìm kiếm một người đáng tin cậy và làm việc chăm chỉ.
“We are looking for someone who is reliable and hard-working.”
Chúng tôi đang tìm kiếm một người đáng tin cậy và làm việc chăm chỉ.
reliable nghĩa là gì?
"reliable" nghĩa là đáng tin cậy.
reliable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈlaɪəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reliable"?
We are looking for someone who is reliable and hard-working. (Chúng tôi đang tìm kiếm một người đáng tin cậy và làm việc chăm chỉ.)