Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
predictable
adjective/prɪˈdɪktəbl/
có thể dự đoán được
“a predictable result”
một kết quả có thể đoán trước được
“a predictable result”
một kết quả có thể đoán trước được
predictable nghĩa là gì?
"predictable" nghĩa là có thể dự đoán được.
predictable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prɪˈdɪktəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "predictable"?
a predictable result (một kết quả có thể đoán trước được)