Từ vựng
A2 · basic · oxford
predict
verb/prɪˈdɪkt/
dự đoán
“predict something, a reliable method of predicting earthquakes”
dự đoán điều gì đó, một phương pháp đáng tin cậy để dự đoán động đất
“predict something, a reliable method of predicting earthquakes”
dự đoán điều gì đó, một phương pháp đáng tin cậy để dự đoán động đất
predict nghĩa là gì?
"predict" nghĩa là dự đoán.
predict phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prɪˈdɪkt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "predict"?
predict something, a reliable method of predicting earthquakes (dự đoán điều gì đó, một phương pháp đáng tin cậy để dự đoán động đất)