Từ vựng
C2 · advanced · oxford
philanthropy
noun/fɪˈlænθɹəpiː/
lòng từ thiện
“As public funding is reduced, we depend increasingly on private philanthropy.”
Khi nguồn tài trợ công bị giảm, chúng ta ngày càng phụ thuộc vào hoạt động từ thiện tư nhân.