Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
persuade
verb/pəˈsweɪd//pərˈsweɪd/
thuyết phục
“Try to persuade him to come.”
Cố gắng thuyết phục anh ta đến.
“Try to persuade him to come.”
Cố gắng thuyết phục anh ta đến.
persuade nghĩa là gì?
"persuade" nghĩa là thuyết phục.
persuade phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pəˈsweɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "persuade"?
Try to persuade him to come. (Cố gắng thuyết phục anh ta đến.)