Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
permanent
adjective/ˈpɜːmənənt//ˈpɜːrmənənt/
vĩnh viễn
“She was unable to find a permanent job.”
Cô không thể tìm được một công việc lâu dài.
“She was unable to find a permanent job.”
Cô không thể tìm được một công việc lâu dài.
permanent nghĩa là gì?
"permanent" nghĩa là vĩnh viễn.
permanent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpɜːmənənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "permanent"?
She was unable to find a permanent job. (Cô không thể tìm được một công việc lâu dài.)