Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
openly
adverb/ˈəʊpənli/
công khai
“Can you talk openly about sex with your parents?”
Bạn có thể nói chuyện cởi mở về tình dục với bố mẹ mình không?
“Can you talk openly about sex with your parents?”
Bạn có thể nói chuyện cởi mở về tình dục với bố mẹ mình không?
openly nghĩa là gì?
"openly" nghĩa là công khai.
openly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈəʊpənli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "openly"?
Can you talk openly about sex with your parents? (Bạn có thể nói chuyện cởi mở về tình dục với bố mẹ mình không?)