Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
opening
noun/ˈəʊpənɪŋ/
khai mạc
“We could see the stars through an opening in the roof.”
Chúng tôi có thể nhìn thấy các vì sao qua lỗ hở trên mái nhà.
“We could see the stars through an opening in the roof.”
Chúng tôi có thể nhìn thấy các vì sao qua lỗ hở trên mái nhà.
opening nghĩa là gì?
"opening" nghĩa là khai mạc.
opening phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈəʊpənɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "opening"?
We could see the stars through an opening in the roof. (Chúng tôi có thể nhìn thấy các vì sao qua lỗ hở trên mái nhà.)