Từ vựng
A1 · basic · oxford
oh
exclamation/əʊ/
ồ
“‘I saw Ben yesterday.’ ‘Oh yes, how is he?’”
‘Hôm qua tôi đã gặp Ben.’ ‘Ồ vâng, anh ấy thế nào rồi?’
“‘I saw Ben yesterday.’ ‘Oh yes, how is he?’”
‘Hôm qua tôi đã gặp Ben.’ ‘Ồ vâng, anh ấy thế nào rồi?’
oh nghĩa là gì?
"oh" nghĩa là ồ.
oh phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "oh"?
‘I saw Ben yesterday.’ ‘Oh yes, how is he?’ (‘Hôm qua tôi đã gặp Ben.’ ‘Ồ vâng, anh ấy thế nào rồi?’)