Từ vựng
C1 · advanced · oxford
offspring
noun/ˈɒfsprɪŋ//ˈɔːfsprɪŋ/
con cháu
“the problems parents have with their teenage offspring”
những vấn đề cha mẹ gặp phải với con cái ở tuổi thiếu niên
“the problems parents have with their teenage offspring”
những vấn đề cha mẹ gặp phải với con cái ở tuổi thiếu niên
offspring nghĩa là gì?
"offspring" nghĩa là con cháu.
offspring phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɒfsprɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "offspring"?
the problems parents have with their teenage offspring (những vấn đề cha mẹ gặp phải với con cái ở tuổi thiếu niên)