Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
nowadays
adverb/ˈnaʊədeɪz/
ngày nay
“Nowadays most kids prefer going online to reading books.”
Ngày nay hầu hết trẻ em thích lên mạng hơn là đọc sách.
“Nowadays most kids prefer going online to reading books.”
Ngày nay hầu hết trẻ em thích lên mạng hơn là đọc sách.
nowadays nghĩa là gì?
"nowadays" nghĩa là ngày nay.
nowadays phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnaʊədeɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nowadays"?
Nowadays most kids prefer going online to reading books. (Ngày nay hầu hết trẻ em thích lên mạng hơn là đọc sách.)