Từ vựng
A1 · basic · oxford
million
number/ˈmɪljən/
triệu
“a population of half a million”
dân số nửa triệu
“a population of half a million”
dân số nửa triệu
million nghĩa là gì?
"million" nghĩa là triệu.
million phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɪljən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "million"?
a population of half a million (dân số nửa triệu)