Từ vựng
C1 · advanced · oxford
militia
noun/məˈlɪʃə/
dân quân
“He said he would call out the state militia if the rebels did not surrender.”
Ông nói rằng ông sẽ triệu tập lực lượng dân quân của bang nếu quân nổi dậy không đầu hàng.
“He said he would call out the state militia if the rebels did not surrender.”
Ông nói rằng ông sẽ triệu tập lực lượng dân quân của bang nếu quân nổi dậy không đầu hàng.
militia nghĩa là gì?
"militia" nghĩa là dân quân.
militia phát âm như thế nào?
Phiên âm: /məˈlɪʃə/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "militia"?
He said he would call out the state militia if the rebels did not surrender. (Ông nói rằng ông sẽ triệu tập lực lượng dân quân của bang nếu quân nổi dậy không đầu hàng.)