Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
military
adjective/ˈmɪlətri//ˈmɪləteri/
quân sự
“We may have to take military action.”
Chúng ta có thể phải thực hiện hành động quân sự.
“We may have to take military action.”
Chúng ta có thể phải thực hiện hành động quân sự.
military nghĩa là gì?
"military" nghĩa là quân sự; quân sự.
military phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɪlətri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "military"?
We may have to take military action. (Chúng ta có thể phải thực hiện hành động quân sự.)