Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
metaphor
noun/ˈmetəfə(r)//ˈmetəfər/
ẩn dụ
“a game of football used as a metaphor for the competitive struggle of life”
một trận bóng đá được sử dụng như một phép ẩn dụ cho cuộc đấu tranh cạnh tranh trong cuộc sống
“a game of football used as a metaphor for the competitive struggle of life”
một trận bóng đá được sử dụng như một phép ẩn dụ cho cuộc đấu tranh cạnh tranh trong cuộc sống
metaphor nghĩa là gì?
"metaphor" nghĩa là ẩn dụ.
metaphor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmetəfə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "metaphor"?
a game of football used as a metaphor for the competitive struggle of life (một trận bóng đá được sử dụng như một phép ẩn dụ cho cuộc đấu tranh cạnh tranh trong cuộc sống)