Từ vựng
A1 · basic · oxford
meeting
noun/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp
“A hundred people attended the public meeting.”
Một trăm người đã tham dự cuộc họp công khai.
“A hundred people attended the public meeting.”
Một trăm người đã tham dự cuộc họp công khai.
meeting nghĩa là gì?
"meeting" nghĩa là cuộc họp.
meeting phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmiːtɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "meeting"?
A hundred people attended the public meeting. (Một trăm người đã tham dự cuộc họp công khai.)