Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
mechanic
noun/məˈkænɪk/
thợ cơ khí
“a car/motor mechanic”
thợ cơ khí ô tô/động cơ
“a car/motor mechanic”
thợ cơ khí ô tô/động cơ
mechanic nghĩa là gì?
"mechanic" nghĩa là thợ cơ khí.
mechanic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /məˈkænɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mechanic"?
a car/motor mechanic (thợ cơ khí ô tô/động cơ)