Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
meanwhile
adverb/ˈmiːnwaɪl/
trong khi đó
“Leave the cake to cool completely. Meanwhile, make the topping.”
Để bánh nguội hoàn toàn. Trong khi đó, làm phần trên cùng.
“Leave the cake to cool completely. Meanwhile, make the topping.”
Để bánh nguội hoàn toàn. Trong khi đó, làm phần trên cùng.
meanwhile nghĩa là gì?
"meanwhile" nghĩa là trong khi đó.
meanwhile phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmiːnwaɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "meanwhile"?
Leave the cake to cool completely. Meanwhile, make the topping. (Để bánh nguội hoàn toàn. Trong khi đó, làm phần trên cùng.)