Từ vựng
A1 · basic · oxford
meal
noun/miːl/
bữa ăn
“Try not to eat between meals.”
Cố gắng không ăn giữa các bữa ăn.
“Try not to eat between meals.”
Cố gắng không ăn giữa các bữa ăn.
meal nghĩa là gì?
"meal" nghĩa là bữa ăn.
meal phát âm như thế nào?
Phiên âm: /miːl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "meal"?
Try not to eat between meals. (Cố gắng không ăn giữa các bữa ăn.)