Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
mayor
noun/meə(r)//ˈmeɪər/
thị trưởng
“the Mayor of New York”
Thị trưởng New York
“the Mayor of New York”
Thị trưởng New York
mayor nghĩa là gì?
"mayor" nghĩa là thị trưởng.
mayor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /meə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mayor"?
the Mayor of New York (Thị trưởng New York)