Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
making
noun/ˈmeɪkɪŋ/
làm
“strategic decision-making”
ra quyết định chiến lược
“strategic decision-making”
ra quyết định chiến lược
making nghĩa là gì?
"making" nghĩa là làm.
making phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmeɪkɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "making"?
strategic decision-making (ra quyết định chiến lược)