Từ vựng
A1 · basic · oxford
machine
noun/məˈʃiːn/
máy móc
“Machines have replaced human labour in many industries.”
Máy móc đã thay thế sức lao động của con người trong nhiều ngành công nghiệp.
“Machines have replaced human labour in many industries.”
Máy móc đã thay thế sức lao động của con người trong nhiều ngành công nghiệp.
machine nghĩa là gì?
"machine" nghĩa là máy móc.
machine phát âm như thế nào?
Phiên âm: /məˈʃiːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "machine"?
Machines have replaced human labour in many industries. (Máy móc đã thay thế sức lao động của con người trong nhiều ngành công nghiệp.)