Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
licence
noun/ˈlaɪsns/
giấy phép
“Applicants must hold a valid driving licence.”
Ứng viên phải có bằng lái xe hợp lệ.
“Applicants must hold a valid driving licence.”
Ứng viên phải có bằng lái xe hợp lệ.
licence nghĩa là gì?
"licence" nghĩa là giấy phép.
licence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlaɪsns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "licence"?
Applicants must hold a valid driving licence. (Ứng viên phải có bằng lái xe hợp lệ.)