Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
leaflet
noun/ˈliːflət/
tờ rơi
“We picked up a few leaflets on local places of interest.”
Chúng tôi nhặt được một số tờ rơi về các địa điểm ưa thích ở địa phương.
“We picked up a few leaflets on local places of interest.”
Chúng tôi nhặt được một số tờ rơi về các địa điểm ưa thích ở địa phương.
leaflet nghĩa là gì?
"leaflet" nghĩa là tờ rơi.
leaflet phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈliːflət/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "leaflet"?
We picked up a few leaflets on local places of interest. (Chúng tôi nhặt được một số tờ rơi về các địa điểm ưa thích ở địa phương.)