Từ vựng
A1 · basic · oxford
kitchen
noun/ˈkɪtʃɪn/
phòng bếp
“We ate at the kitchen table.”
Chúng tôi ăn ở bàn bếp.
“We ate at the kitchen table.”
Chúng tôi ăn ở bàn bếp.
kitchen nghĩa là gì?
"kitchen" nghĩa là phòng bếp.
kitchen phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɪtʃɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "kitchen"?
We ate at the kitchen table. (Chúng tôi ăn ở bàn bếp.)