Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
judge
noun/dʒʌdʒ/
thẩm phán
“a High Court judge”
một thẩm phán Tòa án Tối cao
“a High Court judge”
một thẩm phán Tòa án Tối cao
judge nghĩa là gì?
"judge" nghĩa là thẩm phán; thẩm phán.
judge phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dʒʌdʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "judge"?
a High Court judge (một thẩm phán Tòa án Tối cao)