Từ vựng
A1 · basic · oxford
journey
noun/ˈdʒɜːni//ˈdʒɜːrni/
cuộc hành trình
“They went on a long train journey across India.”
Họ đã trải qua một chuyến hành trình dài bằng tàu xuyên Ấn Độ.
“They went on a long train journey across India.”
Họ đã trải qua một chuyến hành trình dài bằng tàu xuyên Ấn Độ.
journey nghĩa là gì?
"journey" nghĩa là cuộc hành trình.
journey phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdʒɜːni/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "journey"?
They went on a long train journey across India. (Họ đã trải qua một chuyến hành trình dài bằng tàu xuyên Ấn Độ.)