Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
joy
noun/dʒɔɪ/
niềm vui
“Her books have brought joy to millions.”
Sách của cô đã mang lại niềm vui cho hàng triệu người.
“Her books have brought joy to millions.”
Sách của cô đã mang lại niềm vui cho hàng triệu người.
joy nghĩa là gì?
"joy" nghĩa là niềm vui.
joy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dʒɔɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "joy"?
Her books have brought joy to millions. (Sách của cô đã mang lại niềm vui cho hàng triệu người.)