Từ vựng
A1 · basic · oxford
join
verb/dʒɔɪn/
tham gia
“Join one section of pipe to the next.”
Nối một đoạn ống với đoạn ống tiếp theo.
“Join one section of pipe to the next.”
Nối một đoạn ống với đoạn ống tiếp theo.
join nghĩa là gì?
"join" nghĩa là tham gia.
join phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dʒɔɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "join"?
Join one section of pipe to the next. (Nối một đoạn ống với đoạn ống tiếp theo.)