Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
inform
verb/ɪnˈfɔːm//ɪnˈfɔːrm/
thông báo
“The government took this decision without consulting Parliament or informing the public.”
Chính phủ đã đưa ra quyết định này mà không hỏi ý kiến Quốc hội hoặc thông báo cho công chúng.