Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
infer
verb/ɪnˈfɜː(r)//ɪnˈfɜːr/
suy ra
“Much of the meaning must be inferred from the context.”
Phần lớn ý nghĩa phải được suy ra từ ngữ cảnh.
“Much of the meaning must be inferred from the context.”
Phần lớn ý nghĩa phải được suy ra từ ngữ cảnh.
infer nghĩa là gì?
"infer" nghĩa là suy ra.
infer phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈfɜː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "infer"?
Much of the meaning must be inferred from the context. (Phần lớn ý nghĩa phải được suy ra từ ngữ cảnh.)