Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
inevitable
adjective/ɪnˈevɪtəbl/
không thể tránh khỏi
“It was an inevitable consequence of the decision.”
Đó là hệ quả tất yếu của quyết định đó.
“It was an inevitable consequence of the decision.”
Đó là hệ quả tất yếu của quyết định đó.
inevitable nghĩa là gì?
"inevitable" nghĩa là không thể tránh khỏi.
inevitable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈevɪtəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "inevitable"?
It was an inevitable consequence of the decision. (Đó là hệ quả tất yếu của quyết định đó.)