Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
impressed
adjective/ɪmˈprest/
ấn tượng
“I must admit I am impressed.”
Tôi phải thừa nhận là tôi rất ấn tượng.
“I must admit I am impressed.”
Tôi phải thừa nhận là tôi rất ấn tượng.
impressed nghĩa là gì?
"impressed" nghĩa là ấn tượng.
impressed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪmˈprest/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "impressed"?
I must admit I am impressed. (Tôi phải thừa nhận là tôi rất ấn tượng.)