Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
importance
noun/ɪmˈpɔːtns//ɪmˈpɔːrtns/
tầm quan trọng
“She stressed the importance of careful preparation.”
Cô nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chuẩn bị kỹ lưỡng.
“She stressed the importance of careful preparation.”
Cô nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chuẩn bị kỹ lưỡng.
importance nghĩa là gì?
"importance" nghĩa là tầm quan trọng.
importance phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪmˈpɔːtns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "importance"?
She stressed the importance of careful preparation. (Cô nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chuẩn bị kỹ lưỡng.)