Từ vựng
C1 · advanced · oxford
hostility
noun/hɒˈstɪləti//hɑːˈstɪləti/
sự thù địch
“There was a barely veiled hostility in her tone.”
Có một sự thù địch gần như không được che đậy trong giọng điệu của cô ấy.
“There was a barely veiled hostility in her tone.”
Có một sự thù địch gần như không được che đậy trong giọng điệu của cô ấy.
hostility nghĩa là gì?
"hostility" nghĩa là sự thù địch.
hostility phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hɒˈstɪləti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hostility"?
There was a barely veiled hostility in her tone. (Có một sự thù địch gần như không được che đậy trong giọng điệu của cô ấy.)