Từ vựng
C1 · advanced · oxford
hopeful
adjective/ˈhəʊpfl/
hy vọng
“I feel hopeful that we'll find a suitable house very soon.”
tôi cảm thấy hy vọng rằng chúng ta sẽ sớm tìm được một ngôi nhà phù hợp.
“I feel hopeful that we'll find a suitable house very soon.”
tôi cảm thấy hy vọng rằng chúng ta sẽ sớm tìm được một ngôi nhà phù hợp.
hopeful nghĩa là gì?
"hopeful" nghĩa là hy vọng.
hopeful phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhəʊpfl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hopeful"?
I feel hopeful that we'll find a suitable house very soon. (tôi cảm thấy hy vọng rằng chúng ta sẽ sớm tìm được một ngôi nhà phù hợp.)