Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
homeless
adjective/ˈhəʊmləs/
vô gia cư
“The scheme has been set up to help homeless people.”
Chương trình này được thành lập để giúp đỡ những người vô gia cư.
“The scheme has been set up to help homeless people.”
Chương trình này được thành lập để giúp đỡ những người vô gia cư.
homeless nghĩa là gì?
"homeless" nghĩa là vô gia cư.
homeless phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhəʊmləs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "homeless"?
The scheme has been set up to help homeless people. (Chương trình này được thành lập để giúp đỡ những người vô gia cư.)