Từ vựng
A2 · basic · oxford
headache
noun/ˈhedeɪk/
đau đầu
“He had a terrible headache.”
Anh ấy bị đau đầu khủng khiếp.
“He had a terrible headache.”
Anh ấy bị đau đầu khủng khiếp.
headache nghĩa là gì?
"headache" nghĩa là đau đầu.
headache phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhedeɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "headache"?
He had a terrible headache. (Anh ấy bị đau đầu khủng khiếp.)