Từ vựng
C1 · advanced · oxford
grief
noun/ɡriːf/
đau buồn
“She was overcome with grief when her husband died.”
Bà đau khổ tột cùng khi chồng qua đời.
“She was overcome with grief when her husband died.”
Bà đau khổ tột cùng khi chồng qua đời.
grief nghĩa là gì?
"grief" nghĩa là đau buồn.
grief phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡriːf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "grief"?
She was overcome with grief when her husband died. (Bà đau khổ tột cùng khi chồng qua đời.)