Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
greatly
adverb/ˈɡreɪtli/
rất nhiều
“People's reaction to the film has varied greatly.”
Phản ứng của mọi người đối với bộ phim rất khác nhau.
“People's reaction to the film has varied greatly.”
Phản ứng của mọi người đối với bộ phim rất khác nhau.
greatly nghĩa là gì?
"greatly" nghĩa là rất nhiều.
greatly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɡreɪtli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "greatly"?
People's reaction to the film has varied greatly. (Phản ứng của mọi người đối với bộ phim rất khác nhau.)