Từ vựng
C1 · advanced · oxford
grave
adjective/ɡreɪv/
phần mộ
“The police have expressed grave concern about the missing child's safety.”
Cảnh sát bày tỏ quan ngại sâu sắc về sự an toàn của đứa trẻ mất tích.
“The police have expressed grave concern about the missing child's safety.”
Cảnh sát bày tỏ quan ngại sâu sắc về sự an toàn của đứa trẻ mất tích.
grave nghĩa là gì?
"grave" nghĩa là phần mộ; phần mộ.
grave phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡreɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "grave"?
The police have expressed grave concern about the missing child's safety. (Cảnh sát bày tỏ quan ngại sâu sắc về sự an toàn của đứa trẻ mất tích.)