Từ vựng
C1 · advanced · oxford
grasp
noun/ɡrɑːsp//ɡræsp/
nắm bắt
“I grabbed him, but he slipped from my grasp.”
Tôi tóm lấy anh ấy, nhưng anh ấy trượt khỏi vòng tay tôi.
“I grabbed him, but he slipped from my grasp.”
Tôi tóm lấy anh ấy, nhưng anh ấy trượt khỏi vòng tay tôi.
grasp nghĩa là gì?
"grasp" nghĩa là nắm bắt; nắm bắt.
grasp phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡrɑːsp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "grasp"?
I grabbed him, but he slipped from my grasp. (Tôi tóm lấy anh ấy, nhưng anh ấy trượt khỏi vòng tay tôi.)